Bảng Báo Giá Ngày 02/10/2020

MGMART BÌNH DƯƠNG

Địa Chỉ: khu 5, tổ 39, Đường 30/4, Phường Chánh Nghĩa TP Thủ Dầu Một, Bình Dương
Hotline: 0793.841.003
Email: pthanhthuy67@gmail.com

1. NHÓM THỊT HEO

Nạc đùi (1 thùng 18 – 22kg) 84.000
Nạc dăm (1 thùng 12kg) 92.000
Nac vai (1 thùng từ 26-35kg) 84.000
Ba rọi lóc sườn không da (1 thùng 18 – 25kg) 101.000
Ba rọi rút sườn (1 thùng 18 – 25kg) 91.000
Ba rọi lạng sườn (1 thùng 18 – 25kg) 89.000
Ba rọi có sườn (1 thùng 18 – 25kg) 79.000
Sườn bẹ nhiều thịt olymel 95.000
Sườn cánh buồm mike ngon(hết hàng) 120.000
Sườn bẹ mika 89.000
Sườn sụn mikar ngon 98.000
Sườn que Balan (1 thùng 10kg) 46.000
Sườn sụn pini(1 thùng 10kg)(hết hàng) 115.000
Sườn sụn Mikar (1 thùng 10kg) 98.000
Sườn sụn Pháp(1 thùng 10kg)(hết hàng) 103.000
Sườn vai(1 thùng 15kg) 62.000
Cốt lết cây lớn (1 thùng từ 26-33kg) 79.000
Cốt lết cây lớn cắt 82.000
Cốt lết cây nhỏ (1 thùng từ 18-26kg) 85.000
Cốt lết cây nhỏ cắt 88.000
Cốt lêt không xương (1 thùng 25kg) 95.000
Tim heo (1 thùng 10kg) 53.000
Thịt xay nhuyễn (1 túi 1kg) 48.000
Thịt xay nhập khẩu (1 thùng 15kg) 52.000
Xương ống (1 thùng 10kg) 24.000
Xương cổ heo (1 thùng 13 – 20kg) 33.000
Lưỡi heo không cuống (1 thùng 10kg) 72.000
Da heo (1 thùng 25kg) 49.000
Mỡ cắt (1 thùng 18 – 25kg) 45.000
Tai heo (1 thùng 10kg) 88.000
Dựng sau sadia (1 thùng 12kg) (hết hàng) 45.000
Dựng sau (1 thùng 10kg) 38.000
Dựng sau cắt (1 thùng 10kg) 41.000
Dựng trước olymel (1 thùng 20kg)(hết hàng) 35.000
Dựng trước (1 thùng 10kg) 53.000
Dựng trước cắt (1 thùng 10kg) 56.000
Bắp giò heo (1 thùng 15kg) 69.000
Bắp giò cắt (1 thùng 15kg) 72.000
Dựng trước nguyên cái dài (1 thùng 18 – 25kg) 69.000
Dựng sau nguyên cái dài (1 thùng 18 – 25kg)(hết hàng) 65.000
Quả vai 64.000
Quả đùi 63.000
Ba rọi có sườn cốt lết( khúc giữa) 83.000
Nọng heo(1 thùng 15-20kg) 50.000

2. NHÓM THỊT BÒ ÚC, BÒ MỸ

BẮP BÒ ÚC (1 thùng 22 – 25kg) 150.000
FILE CỔ BÒ ÚC (1 thùng 18 – 25kg) 165.000
ĐÙI GỌ BÒ ÚC (1 thùng 20 – 25kg) 165.000
BẮP HOA BÒ MỸ 255.000
NẠM GẦU BÒ ÚC 1 thùng 18 – 25kg) 128.000
NẠM GẦU BÒ ĐAN MẠCH 128.000
SƯỜN BÒ ÚC  (1 thùng 22 – 25kg) 180.000
SƯỜN BÒ ÚC CẮT SẴN  (1 thùng 22 – 25kg) 200.000
THĂN NGOẠI BÒ ÚC  (1 thùng 18 – 23kg) 175.000
THĂN NGOẠI BÒ ÚC CẮT  (1 thùng 18 – 25kg) 190.000
XƯƠNG ỐNG BÒ ÚC  (1 thùng 13 – 17kg) 30.000
XƯƠNG ỐNG BÒ ÚC CẮT  (1 thùng 13 – 17kg) 33.000
XƯƠNG SƯỜN BÒ NHIỀU THỊT (1 thùng 13 – 19kg) 58.000
DẺ SƯỜN BÒ MỸ (hết hàng) 320.000
BA CHỈ BÒ NGUYÊN TẢNG 140.000
BA CHỈ BÒ MỸ CẮT CUỘN 165.000
BA CHỈ BÒ MỸ CẮT THẲNG NƯỚNG 165.000
LÕI VAI BÒ ÚC 170.000
LÕI VAI BÒ MỸ 280.000
GÙ BÒ(Hết Hàng) 190.000
GÂN BÒ(Hết hàng) 132.000

3. NHÓM THỊT BÒ VIỆT

BÒ PHI LÊ 240.000
THĂNG LƯNG 220.000
ĐÙI THÁI MÁY 185.000
BÒ TÁI THÁI 170.000
ĐUÔI 142.000
NẠM SƯỜN 125.000
NẠM VÈ 130.000
GẦU VÀNG GIÒN 145.000
CHÂN GÂN 110.000
GÂN Y 145.000
BẮP HOA 250.000
BẮP 145.000
BÒ VIÊN 100.000
XƯƠNG ỐNG TỦY VÀNG 25.000
XƯƠNG SƯỜN 25.000

4.  NHÓM THỊT GÀ ĐÔNG LẠNH

ĐÙI TỎI 4-5 cái/kg (1 thùng 15kg) 34.000
ĐÙI TỎI 6-7 cái/kg (1 thùng 18,14kg) 37.000
ĐÙI TỎI 7-8 cái/kg  (1 thùng 20 – 25kg) 39.000
ĐÙI GÓC TƯ 375gr/ cái hiệu simon (1 thùng 15kg) 28.000
ĐÙI GÓC TƯ 400gr/ cái HaLan, trắng đẹp(hết hàng) 39.000
ĐÙI GÓC TƯ 650gr/ cái (1 thùng 15kg) 26.000
ĐÙI GÓC TƯ 500gr/ cái (1 thùng 15kg) 29.000
ĐÙI GÓC TƯ DAI HÀN QUỐC 51.000
MÁ ĐÙI (1 thùng 15kg) 26.000
GÀ DAI HQ 10 con/ thùng (1 thùng 14 – 17kg) 46.000
GÀ DAI HQ 12 con/ thùng (1 thùng 14 – 17kg) 43.000
CÁNH LỚN 8 cánh/kg (1 thùng 15kg) 65.000
CÁNH VỪA 9-10 cánh/kg (1 thùng 15kg) 61.000
CHÂN GÀ TRUNG 12 cặp/kg (1 thùng 15kg) 55.000
CHÂN GÀ LỚN 10 cặp/kg (1 thùng 15kg) 68.000
MỀ GÀ ( (1 thùng 18.14kg)) 43.000
SỤN CHÂN GÀ (1 thùng 10kg) hết hàng 75.000
File gà 57.000

5. NHÓM THỊT GÀ TƯƠI (tối thiểu 10kg)

ỨC GÀ FILE 57.000
ỨC GÀ CÓ XƯƠNG VÀ DA 45.000
GÀ THẢ VƯỜN 58.000
Đùi gốc tư 350gr/ cái 39.000
Đùi gốc tư 550gr/cái 36.000
Cánh gà 65.000
Gà công nghiệp nguyên con 45.000
ĐẦU GÀ 15.000
XƯƠNG GÀ 19.000
LÒNG GÀ 4.000/bộ
PHAO CÂU GÀ 30.000

6. NHÓM KHÁC

File Cá hồi 430.000
Cá hồi Nauy (Size 5-6 con/kg) 290.000
Khoai tây cắt sợi 43.000
Cá sapa nhật 400/600 (1 thùng 15kg) 46.000
Cá cam Nhật (1 thùng 15kg) 55.000
Đầu cá hồi 39.000
Vây cá hồi ( mạ băng 20%) 75.000
Lườn cá hồi 1-3cm 75.000
Bạch tuộc baby 75.000
Mực nang baby 70.000
Mực 1 nắng mạ băng 40% 85.000
Đùi ếch nhỏ đông lạnh 95.000
Cá trứng 8con/vi 16.000
Đùi gốc tư vịt tươi 75.000
Ức vịt 74.000
Vịt nguyên con tươi 65.000
Chân vịt 42.000
Đầu và cổ vịt 30.000
Sọ vịt 25.000
Ruột vịt 22.000
Mề vịt 95.000

7. BẢNG GIÁ RAU CỦ ( KHÔNG BỊ TÍNH THUẾ )

STT TÊN HÀNG HÓA GIÁ BÁN ĐƠN VỊ TÍNH
1 Bạc hà 15000 kg
2 Bắp cải tím 21000 kg
3 Bắp cải trắng 10000 kg
4 Bắp chuối bào 35000 kg
5 Bắp chuối hột 58000 kg
6 Bắp chuối sứ 24000 kg
7 Bắp mỹ bào 40000 kg
8 Bắp mỹ hạt 35000 kg
9 Bắp mỹ trái 18000 kg
10 Bắp nếp bào 40000 kg
11 Bắp nếp hạt 40000 kg
12 Bắp nếp trái 19000 kg
13 Bắp non 40000 kg
14 Bầu 19000 kg
15 Bí đỏ 14000 kg
16 Bí đỏ hồ lô 13000 kg
17 Bí ngòi vàng 40000 kg
18 Bí ngòi xanh 25000 kg
19 Bí xanh 19000 kg
20 Bó xôi 60000 kg
21 Bồ ngót 25000 kg
22 Bông bí 58000 kg
23 Bông cải trắng 30000 kg
24 Bông cải xanh 35000 kg
25 Bông cải xanh baby 58000 kg
26 Bông điên điển 60000 kg
27 Bông hẹ 58000 kg
28 Bông so đũa 40000 kg
29 Bông súng 17000 kg
30 Bông thiên lý 140000 kg
31 Cà chua 19000 kg
32 Cà chua bi 25000 kg
33 Cà pháo sống 23000 kg
34 Cà rốt 15000 kg
35 Cà rốt ĐL 19000 kg
36 Cà rốt ĐL bào sợi 20000 kg
37 Cà tím 18000 kg
38 Cải bẹ xanh 34000 kg
39 Cải bẹ xanh lá nhỏ 34000 kg
40 Cải chua sống 19000 kg
41 Cải con cắt 48000 kg
42 Cải mầm 7000 hộp
43 Cải ngọt 24000 kg
44 Cải ngồng 40000 kg
45 Cải nhúng 30000 kg
46 Cải rổ 38000 kg
47 Cải thảo 21000 kg
48 Cải thìa 29000 kg
49 Cải trời 30000 kg
50 Carot baby 75000 kg
51 Cần nước 9000
52 Cần tàu 33000 kg
53 Cần tây 25000 kg
54 Chanh dây 26000 kg
55 Chanh Đà Lạt 21000 kg
56 Chanh giấy xanh 31000 kg
57 Chanh không hạt 20000 kg
58 Chanh vàng 80000 kg
59 Chuối chát 55000 kg
60 Chuối già 12000 kg
61 Củ cải đường 55000 kg
62 Củ cải trắng 14000 kg
63 Củ cải trắng bào sợi 17000 kg
64 Củ dền 22000 kg
65 Củ dền bào vỏ 30000 kg
66 Củ gừng 31000 kg
67 Củ gừng gọt 47000 kg
68 Củ gừng ta 31000 kg
69 Củ gừng ta gọt 47000 kg
70 Củ gừng xay 45000 kg
71 Củ hũ dừa 50000 kg
72 Củ năng gọt vỏ 75000 kg
73 Củ nén 75000 kg
74 Củ nghệ 29000 kg
75 Củ nghệ xay 35000 kg
76 Củ riềng 23000 kg
77 Củ riềng xay 27000 kg
78 Củ sắn 11000 kg
79 Củ sen 45000 kg
80 Diếp cá 30000 kg
81 Dưa leo 20000 kg
82 Dưa leo baby 30000 kg
83 Dưa leo nhật 35000 kg
84 Dừa nạo 75000 kg
85 Dừa nạo ép cốt 95000 kg
86 Đậu bắp 20000 kg
87 Đậu bo 220000 kg
88 Đậu cove 35000 kg
89 Đậu cove Nhật 35000 kg
90 Đậu đũa 24000 kg
91 Đậu hà lan 75000 kg
92 Đậu rồng 75000 kg
93 Đậu trắng tươi 80000 kg
94 Đọt Bí Nụ 65000 kg
95 Đọt ngồng tỏi 100000 kg
96 Đọt nhãn lồng 35000 kg
97 Đu đủ hường 18000 kg
98 Đu đủ xanh 12000 kg
99 Đu đủ xanh bào sợi 19000 kg
100 Đu đủ xanh gọt 16000 kg
101 Gấc trái 55000 kg
102 Giá 12000 kg
103 Hành baro 27000 kg
104 Hành lá 40000 kg
105 Hành tây 14000 kg
106 Hành tây tím 30000 kg
107 Hành tím bào 40000 kg
108 Hành tím bắc bào 50000 kg
109 Hành tím củ 20000 kg
110 Hành tím lột 35000 kg
111 Hành tím Vĩnh Châu 45000 kg
112 Hành tím xay 36000 kg
113 Hạt sen tươi 150000 kg
114 Hẹ 36000 kg
115 Húng cây 38000 kg
116 Húng lủi 78000 kg
117 Húng quế 57000 kg
118 Kèo nèo 35000 kg
119 Khế 30000 kg
120 Khoai lang 19000 kg
121 Khoai lang Nhật 21000 kg
122 Khoai mì 18000 kg
123 Khoai môn 25000 kg
124 Khoai mỡ 30000 kg
125 Khoai sọ 33000 kg
126 Khoai sọ gọt 55000 kg
127 Khoai tây bi 25000 kg
128 Khoai tây bi gọt 50000 kg
129 Khoai tây 24000 kg
130 Khổ qua 25000 kg
131 Khổ qua bào 30000 kg
132 Khổ qua đèo 40000 kg
133 Khổ qua rừng 45000 kg
134 Kinh giới 33000 kg
135 Lá cách 35000 kg
136 Lá Chanh 50000 kg
137 Lá chanh Thái 250000 kg
138 Lá chuối 20000 kg
139 Lá cẩm 50000 kg
140 Lá cóc 30000 kg
141 Lá dứa 18000 kg
142 Lá giang (bó) 9000
143 Lá hương thảo 180000 kg
144 Lá lốt 35000 kg
145 Lá mơ 38000 kg
146 Lá mè (tía tô xanh) 70000 kg
141 Lá thy me 180000 kg
142 Lá trà xanh 35000 kg
143 Măng tây loại lớn 93000 kg
144 Măng tây loại nhỏ 73000 kg
145 Măng tây loại trung 83000 kg
146 Me vàng 31000 kg
147 Me trái xanh 50000 kg
148 Mía ép nước 15000 kg
149 Mồng tơi 29000 kg
150 Mướp hương 22000 kg
151 Ngò gai 33000 kg
152 Ngò rí 53000 kg
153 Ngó sen chẻ 68000 kg
154 Ngó sen cọng 68000 kg
155 Ngò tây 80000 kg
156 Nước dừa (lít) 9000 lít
157 Ớt batri 43000 kg
158 Ớt chuông đỏ 43000 kg
159 Ớt chuông vàng 48000 kg
160 Ớt chuông xanh 35000 kg
161 Ớt hiểm đỏ 43000 kg
162 Ớt sừng đỏ 50000 kg
163 Ớt sừng xanh 45000 kg
164 Ớt sừng xay 40000 kg
165 Ớt xay 53000 kg
166 Ớt xiêm xanh 58000 kg
167 Quế Tây 230000 kg
168 Rau càng cua 38000 kg
169 Rau dền cơm 25000 kg
170 Rau đay 22000 kg
171 Rau đắng 17000 kg
172 Rau lang 20000 kg
173 Rau má lớn 25000 kg
174 Rau má nhỏ 43000 kg
175 Rau muống bào 27000 kg
176 Rau muống cọng 20000 kg
177 Rau muống hạt 20000 kg
178 Rau muống lá 9000 kg
179 Rau nhái 30000 kg
180 Rau nhút 48000 kg
181 Rau ôm 20000 kg
182 Rau quế vị 30000 kg
183 Rau răm 20000 kg
184 Rau rừng 30000 kg
185 Rau thơm 60000 kg
186 Rau tía tô 35000 kg
187 Rau tiến vua khô 370000 kg
188 Sâm nấu nước mát 30000 kg
189 Su hào 20000 kg
190 Su su bào sợi 20000 kg
191 Su su gọt 19000 kg
192 Su su trái 13000 kg
193 Tắc trái 17000 kg
194 Tần ô 27000 kg
195 Thì là 45000 kg
196 Thơm gọt 22000 trái
197 Thơm trái 20000 trái
198 Tiêu xanh 120000 kg
199 Tỏi bằm ( xay ) 50000 kg
200 Tỏi cô đơn 110000 kg
201 Tỏi củ 43000 kg
202 Tỏi HN 80000 kg
203 Tỏi lột 45000 kg
204 Tỏi Lý Sơn 160000 kg
205 Sả bào 16000 kg
206 Sả bằm ( xay ) 16000 kg
207 Sả cây 14000 kg
208 Xà lách búp 35000 kg
209 Xà lách búp Mỹ 60000 kg
210 Xà lách caron 35000 kg
211 Xà lách Frise 60000 kg
212 Xà lách lolo xanh 40000 kg
213 Xà lách radichio 100000 kg
214 Xà lách Rocket 170000 kg
215 Xà lách romain 70000 kg
216 Xà lách son ruộng 95000 kg
217 Xà lách tím 80000 kg

Bảng giá các loại nấm tươi (không bị tính thuế)

STT TÊN HÀNG HÓA GIÁ BÁN ĐƠN VỊ TÍNH
1 Nấm bạch tuyết (Ready 150gr) 7000 gói
2 Nấm bào ngư trắng 40000 kg
3 Nấm bào ngư xám 65000 kg
4 Nấm đông cô (175gr) 19000 gói
5 Nấm đùi gà 40000 kg
6 Nấm kim châm (200gr/gói) 7000 gói
7 Nấm linh chi nâu (Everlife 125gr) 10000 gói
8 Nấm linh chi trắng (Everlife 125gr) 10000 gói
9 Nấm rơm 120000 kg

Bảng giá trái cây (không bị tính thuế)

STT TÊN HÀNG HÓA GIÁ BÁN ĐƠN VỊ TÍNH
1 40000 kg
2 Bưởi da xanh 50000 kg
3 Cam 15000 kg
4 Cam vàng 60000 kg
5 Chuối sứ chín 20000 kg
6 Cóc Thái 20000 kg
7 Dưa hấu 14000 kg
8 Dưa lưới 40000 kg
9 Dừa tươi 20000 trái
10 40000 kg
11 Mận 25000 kg
12 Ổi 14000 kg
13 Táo mỹ 90000 kg
14 Táo xanh nhỏ 30000 kg
15 Táo xanh, to 95000 kg
16 Thanh Long 25000 kg
17 Xoài chín 55000 kg
18 Xoài tứ quý 18000 kg
19 Xoài miên 20000 kg
20 Xoài keo 20000 kg
21 Xoài Đài Loan 18000 kg

Bảng giá thực phẩm sơ chế (Bị tính thuế – Giá chưa VAT)

STT TÊN HÀNG HÓA GIÁ BÁN ĐƠN VỊ TÍNH
1 Bánh Canh 13000 kg
2 Bánh phở 13000 kg
3 Bánh ướt 13000 kg
4 Bò bía đậu xanh 7500 bịch
5 Bò bía tươi 36000 kg
6 Bún (Sợi trung) 12000 kg
7 Bún bò (Sợi to) 12000 kg
8 Bún Thủ đức (Sợi nhỏ) 12500 kg
9 Bạch quả ngâm 110000 kg
10 Cà pháo chua 45000 kg
11 Cải chua 24000 kg
12 Chanh muối 55000 kg
13 Măng chua 35000 kg
14 Măng vàng 20000 kg
15 Mẻ chua 23000 kg
16 Ngó sen chua 68000 kg
17 Củ cải muối 30000 kg
18 Củ kiệu chua 130000 kg
19 Đậu hũ chiên 4000 miếng
20 Đậu hũ non Ichiban 300gr 13000 hộp
21 Đậu hũ trắng Ichiban 240gr 8500 cây
22 Đậu hũ trắng 4000 miếng
23 Đậu hũ trứng Ichiban 11500 cây
24 Hành phi 90000 kg
25 Hủ tiếu dai 27000 kg
26 Hủ tiếu xào (phở xào) 15000 kg
27 Lá hoành thánh 40000 kg
28 Mì quảng trắng 13000 kg
29 Mì tươi 25000 kg
30 Tỏi phi 100000 kg
31 Trứng bắc thảo 8000 trứng
32 Trứng Vịt Muối ( 10 trứng/vỉ) 4500 trứng

Thực phẩm khác (Không bị tính thuế)

STT TÊN HÀNG HÓA GIÁ BÁN ĐƠN VỊ TÍNH
1 Đậu phộng 60000 kg
2 Mè trắng 100000 kg
3 Muối hột 7000 kg
4 Trứng cút (30 trứng/vỉ) 22000 vỉ
5 Trứng gà (10 trứng/vỉ) 27000 vỉ
6 Trứng vịt (10 trứng/vỉ) 40000 vỉ

Nhóm đường Biên Hòa (Giá đã bao gồm VAT)

STT TÊN HÀNG HÓA GIÁ BÁN ĐƠN VỊ TÍNH
1 Đường sạch Cô Ba bao 12kg 25200 kg
2 Đường sạch Cô Ba 1kg (Xanh lá) 27800 kg
3 Ðường Biên Hòa Pure 1kg 30600 kg
4 Đường phèn trắng Cô Ba 1kg 37800 kg
5 Đường mía thiên nhiên Biên Hòa 1kg 34200 kg

 Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp thêm một số sản phẩm theo yêu cầu, quý khách có nhu cầu sử dụng thêm sản phẩm nào ngoài danh mục trên vui lòng liên hệ nhân viên kinh doanh để có giá chi tiết.
Cảm ơn quý khách đã xem bảng báo giá, chúc quý khách ngày mới niềm vui mới, thành công mới !